Kriegsmonat
Nghĩa tiếng Việt: tháng chiến tranh
Phát âm (IPA): [ˈkʁiːksˌmoːnat]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kriegsmonat
Số nhiều: die Kriegsmonate
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kriegsmonat | Kriegsmonate |
| Akkusativ | Kriegsmonat | Kriegsmonate |
| Dativ | Kriegsmonaten | |
| Genitiv | Kriegsmonate |
Ví dụ
- „Sicher ist jedoch, dass die Familie in den letzten Kriegsmonaten im besetzten Dänemark landete, möglicherweise war sie mit einem der letzten Schiffe über die Ostsee dorthin gelangt.“ — Tuy nhiên, điều chắc chắn là gia đình đã đến Đan Mạch bị chiếm đóng vào những tháng cuối của cuộc chiến, có thể họ đã đến đó bằng một trong những chuyến tàu cuối cùng qua biển Baltic.
- „Auf den Dächern der die umliegenden Häuser weit überragenden Bunker hatten in den letzten Kriegsmonaten riesige Geschütze gestanden, die die Stadt verteidigen sollten.“ — Trên nóc các boongke cao vượt trội so với những ngôi nhà xung quanh, vào những tháng cuối của cuộc chiến từng có những khẩu pháo khổng lồ nhằm bảo vệ thành phố.
- „Der Roman ist zeitlich in den letzten Kriegsmonaten angesiedelt.“ — Cuốn tiểu thuyết lấy bối cảnh thời gian vào những tháng cuối của cuộc chiến.