Kriegsdienstflüchtling
Nghĩa tiếng Việt: người đào ngũ
Phát âm (IPA): [ˈkʁiːksdiːnstˌflʏçtlɪŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Kriegsdienstflüchtling
Số nhiều: die Kriegsdienstflüchtlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kriegsdienstflüchtling | Kriegsdienstflüchtlinge |
| Akkusativ | Kriegsdienstflüchtling | Kriegsdienstflüchtlinge |
| Dativ | Kriegsdienstflüchtling | Kriegsdienstflüchtlingen |
| Genitiv | Kriegsdienstflüchtlings | Kriegsdienstflüchtlinge |
Ví dụ
- „Insgesamt soll es bis zur Wiedervereinigung 50000 »Kriegsdienstflüchtlinge« in Berlin gegeben haben.“ — „Tổng cộng ước tính có khoảng 50.000 »người trốn nghĩa vụ quân sự« ở Berlin cho đến thời điểm tái thống nhất.“
- „Gläubige aus Salzburger Pfarrgemeinden versammeln sich vor dem Polizeigefangenenhaus zu einem Gebetsgottesdienst. Sie rufen ‚höhere Gewalten‘ gegen die Abschiebung von Kriegsdienstflüchtlingen aus dem Kosovo an.“ — „Các tín đồ từ các giáo xứ ở Salzburg tập trung trước nhà giam của cảnh sát để làm lễ cầu nguyện. Họ kêu cầu 'các thế lực siêu nhiên' chống lại việc trục xuất những người tị nạn trốn nghĩa vụ quân sự đến từ Kosovo.“
- „Und da verlangt der VDJ[= Verein zur Unterstützung der Deserteure aus dem ehemaligen Jugoslawien]-Sprecher Schutz und Beistand für Deserteure und Kriegsdienstflüchtlinge aus Ex-Jugoslawien.“ — „Và ở đó, người phát ngôn của VDJ [= Hiệp hội hỗ trợ lính đào ngũ từ Nam Tư cũ] yêu cầu sự bảo vệ và giúp đỡ cho những lính đào ngũ và người trốn nghĩa vụ quân sự đến từ Nam Tư cũ.“
Nghĩa khác
- kẻ đào ngũ
- người trốn quân dịch
- kẻ trốn quân dịch
- người tị nạn chiến tranh
- người trốn nghĩa vụ quân sự