Kreuzwirbel
Nghĩa tiếng Việt: xoáy
Phát âm (IPA): [ˈkʁɔɪ̯t͡sˌvɪʁbl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kreuzwirbel
Số nhiều: die Kreuzwirbel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kreuzwirbel | Kreuzwirbel |
| Akkusativ | Kreuzwirbel | Kreuzwirbel |
| Dativ | Kreuzwirbel | Kreuzwirbeln |
| Genitiv | Kreuzwirbels | Kreuzwirbel |
Ví dụ
- Die ursprünglich in der Evolution einzelnen Kreuzwirbel (auch Sakralwirbel genannt) verwachsen beim Menschen zum Kreuzbein. — Các đốt sống cùng vốn tách rời trong quá trình tiến hóa đã hợp nhất thành xương cùng ở con người.
Nghĩa khác
- vòng xoáy
- vòng xoáy nước
- xoáy nước
- vòng xoáy gió
- luồng xoáy