Kreuzwegkapelle
Nghĩa tiếng Việt: nhà nguyện đường thánh giá
Phát âm (IPA): [ˈkʁɔɪ̯t͡sveːkkaˌpɛlə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Kreuzwegkapelle
Số nhiều: die Kreuzwegkapellen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kreuzwegkapelle | Kreuzwegkapellen |
| Akkusativ | Kreuzwegkapelle | Kreuzwegkapellen |
| Dativ | Kreuzwegkapelle | Kreuzwegkapellen |
| Genitiv | Kreuzwegkapelle | Kreuzwegkapellen |
Ví dụ
- „Im Rahmen des traditionellen Wallfahrtsfestes auf dem Rosenberg Mitte Juni hat Weihbischof Otto Georgens die neu restaurierte Kreuzwegkapelle als „geistlichen Raum der Stille“ gesegnet.“ — „Trong khuôn khổ lễ hội hành hương truyền thống trên đồi Rosenberg vào giữa tháng 6, Giám mục phụ tá Otto Georgens đã làm phép cho nhà nguyện Đàng Thánh Giá mới được trùng tu như một 'không gian tâm linh tĩnh lặng'.“
- „Der Stationenweg zum Wallfahrtsort St. Ottilien führt vom Dreisamtal aus am Osthang des St.-Ottilien-Dobel (Musbachtal) über acht Kreuzwegkapellen steil bergan.“ — „Con đường hành hương đến thánh địa St. Ottilien dẫn từ thung lũng Dreisamtal qua sườn phía đông của St.-Ottilien-Dobel (Musbachtal), leo dốc đứng qua tám nhà nguyện Đàng Thánh Giá.“
- „Schon nach kurzer Zeit zierte die erste, zweite, dritte massiv gemauerte und mit Fresken versehene Kreuzwegkapelle den Wegesrand.“ — „Chẳng bao lâu sau, nhà nguyện Đàng Thánh Giá thứ nhất, thứ hai rồi thứ ba được xây bằng gạch kiên cố và trang trí bằng tranh bích họa đã điểm xuyết ven đường.“
Nghĩa khác
- nhà nguyện đồi thánh giá
- nhà nguyện khổ nạn
- nhà nguyện đường khổ
- nhà nguyện đàng thánh giá
- nhà nguyện chặng đàng thánh giá