kreißen
Nghĩa tiếng Việt: chuyển dạ, sinh nở
Phát âm (IPA): [ˈkʁaɪ̯sn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: kreißen · er/sie/es kreißt · kreißte · haben gekreißt
Präsens (hiện tại)
| ich | kreiße |
| du | kreißt |
| er/sie/es | kreißt |
| wir | kreißen |
| ihr | kreißt |
| sie/Sie | kreißen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | kreißte |
| du | kreißtest |
| er/sie/es | kreißte |
| wir | kreißten |
| ihr | kreißtet |
| sie/Sie | kreißten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe gekreißt |
| du | hast gekreißt |
| er/sie/es | hat gekreißt |
| wir | haben gekreißt |
| ihr | habt gekreißt |
| sie/Sie | haben gekreißt |
Ví dụ
- Die Frau kreißte schon 17 Stunden, da verließen sie die Kräfte. — Người phụ nữ đã chuyển dạ suốt 17 tiếng đồng hồ, và rồi kiệt sức.
- So ist sein Leben: Geboren wird er im Krankenhaus, wo viele Mütter kreißen, oder in einem Zimmer, wo ihn gleich die Familie mit ihrem Anhang, den Schlafburschen, umwimmelt; so wächst er auf, und es ist noch eine bessere Familie, wenn jeder sein eigenes Bett hat; alle aber, die so leben, leben ständig das Leben der anderen mit und sind nie allein. — Cuộc đời anh là thế: sinh ra trong bệnh viện nơi nhiều bà mẹ đang chuyển dạ, hoặc trong một căn phòng nơi gia đình cùng đám người ở trọ vây quanh; anh lớn lên như vậy, và gia đình nào mà mỗi người có một chiếc giường riêng thì đã là khá giả; nhưng tất cả những ai sống như thế đều luôn phải sống chung với cuộc đời của người khác và chẳng bao giờ được ở một mình.
- Aus allen Gegenden Deutſchlands ſcheint ſich die Kraft des Kriegs auf dieſen Punkt der Entſcheidung zuſammen zu draͤngen, dieſer Augenblick von dem Ausſchlag eines zwoͤlfjaͤhrigen Kampfes zu kreißen. — Từ khắp các vùng của nước Đức, dường như toàn bộ lực lượng chiến tranh đang dồn về điểm quyết định này, khoảnh khắc này đang mang nặng kết cục của cuộc chiến kéo dài mười hai năm.
Nghĩa khác
- in den Geburtswehen liegen
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er kreißen → Đúng: er kreißt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)