Kreditkartenformat
Nghĩa tiếng Việt: kích thước thẻ tín dụng
Nghe phát âm Kreditkartenformat
danh từ · trình độ C1
Giống: das Kreditkartenformat
Số nhiều: die Kreditkartenformate
Ví dụ
- Die meisten Geldbörsen sind für das Kreditkartenformat ausgelegt. — Hầu hết các ví tiền được thiết kế cho kích thước thẻ tín dụng.
Nghĩa khác
- định dạng thẻ tín dụng
- kiểu thẻ tín dụng
- format thẻ tín dụng
- kartenformat
- kreditkartenformat