Krapfenbauer
Nghĩa tiếng Việt: người làm bánh rán
danh từ · trình độ C1
Giống: der Krapfenbauer
Số nhiều: die Krapfenbauer
Ví dụ
- Der Krapfenbauer verkauft heute frische Süßigkeiten auf dem Markt. — Người làm bánh rán hôm nay bán đồ ngọt tươi ở chợ.
Nghĩa tiếng Việt: người làm bánh rán
danh từ · trình độ C1
Giống: der Krapfenbauer
Số nhiều: die Krapfenbauer