Krankenpflegekosten
Nghĩa tiếng Việt: chi phí chăm sóc y tế
Nghe phát âm Krankenpflegekosten
danh từ · trình độ C1
Giống: die Krankenpflegekosten
Ví dụ
- Die Krankenversicherung übernimmt einen Großteil der anfallenden Krankenpflegekosten. — Bảo hiểm y tế chi trả phần lớn các chi phí chăm sóc bệnh nhân phát sinh.
Nghĩa khác
- chi phí điều dưỡng
- chi phí y tế
- phí chăm sóc bệnh nhân
- chi phí chăm sóc sức khỏe
- chi phí chăm sóc bệnh nhân