Krallenblei
Nghĩa tiếng Việt: chì câu có móc
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Krallenblei
Số nhiều: die Krallenbleie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Krallenblei | Krallenbleie |
| Akkusativ | Krallenblei | Krallenbleie |
| Dativ | Krallenblei | Krallenbleien |
| Genitiv | Krallenbleis | Krallenbleie |
Ví dụ
- Das Krallenblei hielt den Köder trotz starker Strömung fest am Grund. — Cục chì có vuốt giữ chặt mồi ở đáy nước bất chấp dòng chảy xiết.
- Am Anfang mögen 80 Gramm reichen, doch wenn der Wind und die Strömung zulegen sind ganz schnell 200 Gramm schwere Krallenbleie notwendig. — Ban đầu 80 gam có thể là đủ, nhưng khi gió và dòng chảy mạnh lên thì sẽ nhanh chóng cần đến chì câu có vuốt nặng 200 gam.
- Diese Krallenbleie halten durch die Drähte am unteren Ende auch bei starker Strömung ihre Position. — Nhờ các thanh dây kim loại ở phần đuôi, những cục chì có vuốt này giữ nguyên vị trí ngay cả khi dòng nước chảy mạnh.
Nghĩa khác
- tropfenförmiges Blei, mit vier klappbaren oder aufbiegbaren Drahtarmen, hält bei starker Strömung den beköderten Haken fest am Grund