Kotauhaltung
Nghĩa tiếng Việt: tư thế khấu đầu
Phát âm (IPA): [koˈtaʊ̯ˌhaltʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kotauhaltung
Số nhiều: die Kotauhaltungen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kotauhaltung | Kotauhaltungen |
| Akkusativ | Kotauhaltung | Kotauhaltungen |
| Dativ | Kotauhaltung | Kotauhaltungen |
| Genitiv | Kotauhaltung | Kotauhaltungen |
Ví dụ
- Dabei hatte auch Frankreichs Fernsehen gegenüber Peking eine vorauseilende journalistische Kotauhaltung an den Tag gelegt, die chinesischer Linientreue würdig sein könnte. — Thế nhưng truyền hình Pháp cũng đã thể hiện trước với Bắc Kinh một thái độ cúi đầu báo chí đầy đi trước, có lẽ xứng với sự trung thành đường lối của Trung Quốc.
- Erbärmlich allerdings, mit welcher Kotauhaltung Jürgens noch die plattesten Ich-und-die-Welt-Kommentare Ellis' nachbetet. — Đáng thương thay, Jürgens lại cúi đầu đến mức nào khi còn lặp lại cả những lời bình luận về tôi và thế giới nhạt nhẽo nhất của Ellis.
Nghĩa khác
- eine unterwürfige Haltung