Kotatsu
Nghĩa tiếng Việt: bàn sưởi kotatsu
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Kotatsu
Số nhiều: die Kotatsus
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kotatsu | Kotatsus |
| Akkusativ | Kotatsu | Kotatsus |
| Dativ | Kotatsu | Kotatsus |
| Genitiv | Kotatsu | Kotatsus |
Ví dụ
- Verstohlen greift der Sohn unter dem Kotatsu nach der Hand des Nachbarmädchens, ergreift aber die der Mutter. — Lén lút, người con trai thò tay xuống dưới kotatsu để nắm tay cô bé hàng xóm, nhưng lại nắm phải tay mẹ cô bé.
- Nur wenige japanische Wohnungen haben eine Heizung, wie Europäer sie kennen, hier hält man sich an einem Kotatsu warm. Die ganze Familie sammelt sich dort und hat die dicke Steppdecke auf den Knien liegen. — Chỉ một vài căn hộ Nhật Bản có hệ thống sưởi như người châu Âu quen biết; ở đây người ta giữ ấm bằng một kotatsu. Cả gia đình tụ lại ở đó và đặt tấm chăn bông dày lên đầu gối.
Nghĩa khác
- japanischer Heiztisch, für die kalte Jahreszeit