der Kosten- und Abrechnungsingenieur
Nghĩa tiếng Việt: kỹ sư chi phí và thanh toán
Phát âm (IPA): [ˈkɔstən ʊnt ˈaˌpʁɛçnʊˌŋsɪŋeːniːˌuːʁ]
Nghe phát âm der Kosten- und Abrechnungsingenieur
cụm từ · trình độ A2
Ví dụ
- Der Kosten- und Abrechnungsingenieur prüft die Rechnungen. — Kỹ sư dự toán kiểm tra các hóa đơn.
- Wir suchen einen erfahrenen Kosten- und Abrechnungsingenieur. — Chúng tôi đang tìm kiếm một kỹ sư dự toán có kinh nghiệm.
Nghĩa khác
- kỹ sư phụ trách chi phí và quyết toán