Kossäte
Nghĩa tiếng Việt: tá điền nhỏ
Phát âm (IPA): [kɔˈsɛːtə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kossäte
Số nhiều: die Kossäten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kossäte | Kossäten |
| Akkusativ | Kossäten | Kossäten |
| Dativ | Kossäten | Kossäten |
| Genitiv | Kossäten | Kossäten |
Ví dụ
- Nicht unwahrscheinlich ist, daß die Wenden, den Formen der intensiven Bodennutzung abhold, es meist vorzogen, sich durch Zeidelei oder als Kossäten oder Einlieger durch Dienstleistungen für Bauern und Ritter zu ernähren, als selbst harte Landarbeit durch Rodung zu leisten, gegen ihren Willen dazu herabgedrückt wurden sie nicht. — “Không phải là không có khả năng rằng người Wenden, vốn không ưa các hình thức canh tác thâm canh, thường thích kiếm sống bằng nghề nuôi ong rừng, hoặc làm tá điền, tá cư hay người ở trọ bằng cách phục vụ cho nông dân và hiệp sĩ, hơn là tự mình phải làm những công việc đồng áng nặng nhọc bằng cách khai phá rừng; họ không bị ép buộc, trái ý mình, phải hạ mình xuống đến mức đó.”
Nghĩa khác
- Bewohner einer kleinen, auf dem Lande befindlichen Hütte (Kate), der Gärtner, Kleinbauer oder Ähnliches war