Korruptionsuntersuchung
Nghĩa tiếng Việt: điều tra tham nhũng
Nghe phát âm Korruptionsuntersuchung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Korruptionsuntersuchung
Số nhiều: die korruptionsuntersuchungen
Ví dụ
- Der Minister wurde dabei erwischt, wie er die Korruptionsuntersuchung belogen und zum Rücktritt gezwungen wurde. — Bộ trưởng này đã bị bắt quả tang đang nói dối trong cuộc điều tra về hành vi tham nhũng, và vì vậy buộc phải từ chức.
Nghĩa khác
- cuộc điều tra tham nhũng
- cuộc điều tra về tham nhũng
- nghiên cứu tham nhũng
- khảo sát tham nhũng