Kopffeder
Nghĩa tiếng Việt: lông mào; lông đầu
Phát âm (IPA): [ˈkɔp͡fˌfeːdɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kopffeder
Số nhiều: die Kopffedern
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kopffeder | Kopffedern |
| Akkusativ | Kopffeder | Kopffedern |
| Dativ | Kopffeder | Kopffedern |
| Genitiv | Kopffeder | Kopffedern |
Ví dụ
- „Außerdem fingen Fischer einen seltsamen Vogel mit einem Spiegel zwischen den Kopffedern, in dem Moteuczoma ein Schlachtfeld und Krieger, die auf Hirschen ritten, erkennen konnte.“ — „Ngoài ra, các ngư dân còn bắt được một con chim kỳ lạ có một chiếc gương giữa các sợi lông đầu, trong đó Moteuczoma có thể nhìn thấy một chiến trường và những chiến binh cưỡi trên lưng hươu.“