konzessionsrechtlich
Nghĩa tiếng Việt: theo luật nhượng quyền
Nghe phát âm konzessionsrechtlich
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Bau der neuen Bahnlinie ist konzessionsrechtlich bereits genehmigt. — Việc xây dựng tuyến đường sắt mới đã được phê duyệt về mặt quyền nhượng quyền.
Nghĩa khác
- liên quan đến luật nhượng quyền
- về mặt pháp lý nhượng quyền
- liên quan đến quyền cấp phép
- thuộc về quyền cấp phép
- theo quy định về cấp phép