Konzessionsänderung
Nghĩa tiếng Việt: sửa đổi giấy phép
Nghe phát âm Konzessionsänderung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Konzessionsänderung
Số nhiều: die konzessionsänderungen
Ví dụ
- Das Unternehmen beantragte eine formelle Konzessionsänderung bei der zuständigen Behörde. — Công ty đã nộp đơn xin thay đổi giấy phép nhượng quyền tại cơ quan có thẩm quyền.
Nghĩa khác
- thay đổi giấy phép
- điều chỉnh giấy phép
- sửa đổi nhượng quyền
- thay đổi nhượng quyền
- điều chỉnh nhượng quyền