konzeptgetreu
Nghĩa tiếng Việt: theo đúng khái niệm
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Architektenteam setzte das Projekt vollkommen konzeptgetreu um. — Đội ngũ kiến trúc sư đã thực hiện dự án hoàn toàn đúng theo ý tưởng thiết kế.
Nghĩa khác
- bám sát khái niệm
- chuẩn khái niệm
- nhất quán với khái niệm
- một cách trung thành với khái niệm
- theo nguyên mẫu