Kontogutschrift
Nghĩa tiếng Việt: ghi có tài khoản
Phát âm (IPA): [ˈkɔntoɡuːtˌʃʁɪft]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kontogutschrift
Số nhiều: die Kontogutschriften
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kontogutschrift | Kontogutschriften |
| Akkusativ | Kontogutschrift | Kontogutschriften |
| Dativ | Kontogutschrift | Kontogutschriften |
| Genitiv | Kontogutschrift | Kontogutschriften |
Ví dụ
- Die Kontogutschrift erfolgte mit Valuta 01.12. — Tài khoản đã được ghi có với ngày giá trị là 01/12.