Konsummilch
Nghĩa tiếng Việt: sữa tiêu dùng
danh từ · trình độ C1
Giống: die Konsummilch
Số nhiều: die konsummilche
Ví dụ
- Im Supermarkt ist frische Konsummilch heute im Angebot. — Hôm nay sữa tươi thương phẩm đang được giảm giá ở siêu thị.
Nghĩa khác
- sữa uống
- sữa tươi
- sữa nguyên kem
- sữa tiệt trùng
- Uống sữa