Konsensbereiche
Nghĩa tiếng Việt: khu vực đồng thuận
danh từ · trình độ C1
Giống: die Konsensbereiche
Ví dụ
- In den Verhandlungen suchten die Parteien nach gemeinsamen Konsensbereichen. — Trong các cuộc đàm phán, các bên đã tìm kiếm những điểm đồng thuận chung.
Nghĩa khác
- vùng đồng thuận
- lĩnh vực đồng thuận
- khu vực nhất trí
- Các lĩnh vực đồng thuận