Konkordatslösung
Nghĩa tiếng Việt: giải pháp thỏa hiệp
danh từ · trình độ C2
Giống: die Konkordatslösung
Số nhiều: die konkordatslösungen
Ví dụ
- Die Kantone einigten sich schließlich auf eine gemeinsame Konkordatslösung. — Các bang cuối cùng đã thống nhất về một giải pháp hiệp ước liên bang chung.
Nghĩa khác
- giải pháp dung hòa
- giải pháp thỏa thuận
- giải pháp hiệp ước
- giải pháp đồng thuận
- giải pháp konkordat