konföderalen
Nghĩa tiếng Việt: liên bang
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Staaten gründeten ein Bündnis mit einer konföderalen Struktur. — Các quốc gia đã thành lập một liên minh với cấu trúc mang tính liên bang.
Nghĩa khác
- liên minh
- liên hiệp
- cộng đồng