Konferenztourismus
Nghĩa tiếng Việt: du lịch hội nghị
Nghe phát âm Konferenztourismus
danh từ · trình độ C1
Giống: der Konferenztourismus
Số nhiều: die konferenztourismen
Ví dụ
- Die Stadt profitiert wirtschaftlich stark vom internationalen Konferenztourismus. — Thành phố hưởng lợi kinh tế rất lớn từ ngành du lịch hội nghị quốc tế.
Nghĩa khác
- ngành du lịch hội nghị
- lữ hành hội nghị
- ngành hội nghị và triển lãm
- ngành MICE
- du lịch hội thảo