Kompromisspolitik
Nghĩa tiếng Việt: chính sách thỏa hiệp
Nghe phát âm Kompromisspolitik
danh từ · trình độ C1
Giống: die Kompromisspolitik
Ví dụ
- Die Regierung setzt in dieser schwierigen Phase auf eine pragmatische Kompromisspolitik. — Chính phủ dựa vào chính sách thỏa hiệp thực tế trong giai đoạn khó khăn này.
Nghĩa khác
- chính sách nhân nhượng
- chính sách dung hòa
- chính sách nhượng bộ
- chính sách hòa giải