Komposttoilette
Nghĩa tiếng Việt: nhà vệ sinh ủ phân
danh từ · trình độ C1
Giống: die Komposttoilette
Ví dụ
- Auf dem Eco-Camping gibt es nur eine Komposttoilette. — Ở khu cắm trại sinh thái chỉ có một nhà vệ sinh ủ phân.
Nghĩa tiếng Việt: nhà vệ sinh ủ phân
danh từ · trình độ C1
Giống: die Komposttoilette