komplementärmedizinischen
Nghĩa tiếng Việt: y học bổ sung
Nghe phát âm komplementärmedizinischen
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sie vertraut bei Schmerzen oft auf komplementärmedizinischen Behandlungen. — Cô ấy thường tin tưởng vào các phương pháp điều trị y học bổ sung khi bị đau.
Nghĩa khác
- y học bổ trợ
- y học bổ sung và thay thế
- bổ sung
- hỗ trợ
- kết hợp