Kompaktlehrgang
Nghĩa tiếng Việt: khóa học cấp tốc
danh từ · trình độ C1
Giống: der Kompaktlehrgang
Số nhiều: die Kompaktlehrgänge
Ví dụ
- Ich besuche im Sommer einen Kompaktlehrgang für Deutsch an der Uni. — Vào mùa hè tôi tham gia một khóa học cấp tốc tiếng Đức ở trường đại học.
Nghĩa khác
- khóa học chuyên sâu
- chương trình đào tạo cô đọng
- khóa học cô đọng
- khóa học súc tích
- khóa học ngắn hạn