Kommunikationsdefizit
Nghĩa tiếng Việt: thiếu sót trong giao tiếp
Nghe phát âm Kommunikationsdefizit
danh từ · trình độ C1
Giống: das Kommunikationsdefizit
Số nhiều: die kommunikationsdefizite
Ví dụ
- Eines der Hauptprobleme dieser Republik ist das Kommunikationsdefizit zwischen Politik und Wirtschaft. — Một trong những vấn đề chính của nền cộng hòa này là sự thiếu giao tiếp giữa chính trị và kinh tế.
Nghĩa khác
- khiếm khuyết giao tiếp
- rào cản giao tiếp
- thiếu sót giao tiếp
- sự thiếu hụt giao tiếp
- thiếu hụt giao tiếp