Kommissstimme
Nghĩa tiếng Việt: giọng nhà binh
Phát âm (IPA): [kɔˈmɪsˌʃtɪmə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Kommissstimme
Số nhiều: die Kommissstimmen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kommissstimme | Kommissstimmen |
| Akkusativ | Kommissstimme | Kommissstimmen |
| Dativ | Kommissstimme | Kommissstimmen |
| Genitiv | Kommissstimme | Kommissstimmen |
Ví dụ
- Wer so lacht, hat keine solche Kommißstimme. — “Ai cười như thế thì không có cái giọng nhà binh như vậy.”
- Da rief eine kräftige Kommißstimme über den Tisch — und es blieb uns nichts erspart, der Satz hieß anders, und ich gebe ihn hier fein zurechtgebügelt: « Siewers! Sie müßten mal 'n Happen lieben!» — “Rồi một giọng nhà binh vang lên ồm ồm qua bàn — và chúng tôi chẳng được tha thứ điều gì cả, câu đó thực ra là khác, và tôi xin chép lại đây cho gọn gàng: «Siewers! Sie müßten mal 'n Happen lieben!»”
- "In Viererreihen aufstellen!" Sofort trat Stille ein. Lauernd sah man mich an. Die bis vor kurzem so verhaßte Kommißstimme verfehlte auch hier ihre Wirkung nicht. — “Xếp thành hàng bốn!” Ngay lập tức, mọi người im bặt. Người ta nhìn tôi với vẻ dè chừng. Cái giọng nhà binh vốn bị ghét đến thế cho đến trước đó ở đây cũng không hề mất tác dụng.
Nghĩa khác
- barsche Stimmenlage, militärischer Ton