kolonisieret
Nghĩa tiếng Việt: thuộc địa hóa
Phát âm (IPA): [koloniˈziːʁət]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Ihr kolonisieret neue Gebiete und baut Siedlungen auf. — Các bạn khai hoang những vùng đất mới và xây dựng các khu định cư.
Nghĩa khác
- chiếm thuộc địa
- đô hộ
- khai hóa
- sự thuộc địa hóa
- sự chiếm thuộc địa