Koleopterologie
Nghĩa tiếng Việt: khoa học nghiên cứu bọ cánh cứng
Phát âm (IPA): [koleɔpteʁoloˈɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Koleopterologie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Koleopterologie | |
| Akkusativ | Koleopterologie | |
| Dativ | Koleopterologie | |
| Genitiv | Koleopterologie |
Ví dụ
- Auch kann ich es endlich nicht unterlassen, die Freunde siebenbürgischer Koleopterologie — daß doch leider im Lande selbst so wenige sind — inständigst zu ersuchen, durch Bekanntgabe von Fundorten unserer Käferarten, die Kenntniß derselben und die Wissenschaft selbst zu fördern. — Tôi cũng không thể không tha thiết đề nghị những người bạn của ngành cánh cứng học Transylvania — đáng tiếc là ngay trong nước cũng rất ít người — hãy thông báo các địa điểm tìm thấy những loài bọ cánh cứng của chúng ta, để thúc đẩy sự hiểu biết về chúng và cả bản thân khoa học.
Nghĩa khác
- Wissenschaft, die sich mit Käfern beschäftigt