Kognomen
Nghĩa tiếng Việt: biệt danh La Mã
Phát âm (IPA): [kɔˈɡnoːmən]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Kognomen
Số nhiều: die Kognomen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kognomen | Kognomen |
| Akkusativ | Kognomen | Kognomen |
| Dativ | Kognomen | Kognomen |
| Genitiv | Kognomens | Kognomen |
Ví dụ
- Das bekannte Kognomen ‚Gracchus‘ gehörte einer vornehmen plebejischen Familie zur Zeit der Römischen Republik. — Họ quý tộc nổi tiếng “Gracchus” thuộc về một gia đình bình dân danh giá vào thời Cộng hòa La Mã.
Nghĩa khác
- dritter Bestandteil in Namen von Personen im antiken Rom