koalitionstreu
Nghĩa tiếng Việt: trung thành với liên minh
Phát âm (IPA): [koaliˈt͡si̯oːnsˌtʁɔɪ̯]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | koalitionstreuer | koalitionstreue |
| Akkusativ | koalitionstreuen | koalitionstreue |
| Dativ | koalitionstreuem | koalitionstreuen |
| Genitiv | koalitionstreuen | koalitionstreuer |
Ví dụ
- Nach außen geben sich die Genossen auch besonders koalitionstreu. — Ra bên ngoài, các đồng chí cũng tỏ ra đặc biệt trung thành với liên minh.
- Franz Müntefering, einst der starke Mann der SPD, ging nach dem Geschmack vieler Parteifreunde erst zu sehr in seiner neuen Rolle als koalitionstreuer Minister und Vizekanzler auf. — Franz Müntefering, từng là nhân vật quyền lực của SPD, theo nhận định của nhiều đảng viên cùng phe, ban đầu đã quá mải mê với vai trò mới là một bộ trưởng và phó thủ tướng trung thành với liên minh.
- Thomas Hacker betonte auf Anfrage unserer Zeitung, dass sich die Liberalen in der Vergangenheit stets koalitionstreu verhalten hätten. — Khi được tờ báo của chúng tôi phỏng vấn, Thomas Hacker nhấn mạnh rằng những người theo chủ nghĩa tự do trong quá khứ luôn hành xử trung thành với liên minh.
Nghĩa khác
- einer Koalition treu bleibend, sich an Absprachen mit einem Koalitionspartner haltend, sich an ein Koalitionsvertrag haltend