knorzig
Nghĩa tiếng Việt: cằn cỗi
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Im Wald stand ein alter, knorzig gewachsener Baum. — Trong rừng có một cái cây già phát triển xù xì, gồ ghề.
Nghĩa khác
- gồ ghề
- khô khan
- xù xì
- sần sùi
- sự cằn cỗi
Nghĩa tiếng Việt: cằn cỗi
tính từ · trình độ C1