Knollenfrüchte
Nghĩa tiếng Việt: củ
Phát âm (IPA): [ˈknɔlənˌfʁʏçtə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Knollenfrüchte
Ví dụ
- Das maximale Volumen diverser Knollenfrüchte verhält sich reziprok zur intellektuellen Kapazität der sie produzierenden Agrarier. — Thể tích tối đa của các loại quả củ khác nhau tỷ lệ nghịch với năng lực trí tuệ của những người nông dân sản xuất ra chúng.
Nghĩa khác
- quả có củ
- loại củ
- quả dạng củ
- củ quả
- rễ