Knöcherlsulz
Nghĩa tiếng Việt: thịt đông chân giò
Phát âm (IPA): [ˈknœçɐlˌzʊlt͡s]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Knöcherlsulz
Số nhiều: die Knöcherlsulzen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Knöcherlsulz | Knöcherlsulzen |
| Akkusativ | Knöcherlsulz | Knöcherlsulzen |
| Dativ | Knöcherlsulz | Knöcherlsulzen |
| Genitiv | Knöcherlsulz | Knöcherlsulzen |
Ví dụ
- ‚d'Sau – d'Sau hat an schweinern Kopf und – und – und an Schwanz aa!‘ heißt es in einem Volkslied. Es bringt damit zum Ausdruck, dass an einer Sau alles zu gebrauchen ist – vom gesottenen Schweinskopf im Kraut bis zum Sauschwanzl in der Knöcherlsulz. — „Lợn – lợn có đầu lợn và – và – và cả đuôi nữa!“, một bài dân ca có câu như vậy. Nó thể hiện rằng mọi bộ phận của con lợn đều dùng được – từ thủ lợn luộc ăn với bắp cải cho đến đuôi lợn nấu đông.
- Knöcherlsulz: Die 4 Schweinsfüßl, der Rüssel und die Ohren werden sehr sauber geputzt, in Stücke gehackt und in Salzwasser mit Essigzusatz halbweich gekocht. — Thịt đông móng giò: Rửa thật sạch 4 móng giò, mõm và tai lợn, chặt thành miếng rồi luộc chín tới trong nước muối pha giấm.
- Wir gingen zu einem Biergarten an der Donau, an grün gestrichenen Tischen, unter grünen Bäumen, Kastanien, zu Abend zu essen, einen Emmenthaler oder eine Knöcherlsulz und einen scharfen Rettich. — Chúng tôi đến một quán bia ngoài trời bên dòng sông Donau, ngồi ăn tối ở những chiếc bàn sơn xanh dưới tán cây dẻ râm mát, thưởng thức phô mai Emmental hoặc thịt đông kèm củ cải cay.
Nghĩa khác
- Sülze aus Schweine- oder Kalbsfüßen (Knöcherl), eventuell auch Ohren, Rüssel, Schwanz oder ähnlichen üblicherweise nicht verwerteten Teilen von Schlachtvieh