knetschen
Nghĩa tiếng Việt: nhào nặn
Phát âm (IPA): [ˈknɛt͡ʃn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: knetschen · er/sie/es knetscht · knetschte · sein geknetscht
Präsens (hiện tại)
| ich | knetsche |
| du | knetschst |
| er/sie/es | knetscht |
| wir | knetschen |
| ihr | knetscht |
| sie/Sie | knetschen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | knetschte |
| du | knetschtest |
| er/sie/es | knetschte |
| wir | knetschten |
| ihr | knetschtet |
| sie/Sie | knetschten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geknetscht |
| du | hast geknetscht |
| er/sie/es | hat geknetscht |
| wir | haben geknetscht |
| ihr | habt geknetscht |
| sie/Sie | haben geknetscht |
Ví dụ
- Die armen Leute haben diese Würmer geknetscht oder gestampft. — "Những người nghèo đã nghiền hoặc giã nát những con giun này."
- Und wenn's dann um das einfache „Knetschen" sag ich immer geht, „Knetschen" heißt, wenn über alles und nichts geredet wird, dann sag ich, kannst wieder leise stellen. — "Và khi rồi nói đến cái “Knetschen” đơn giản ấy — tôi vẫn hay nói — “Knetschen” là khi người ta nói chuyện trên trời dưới biển, thì tôi bảo, có thể lại vặn nhỏ đi."
- Der kann sich nicht aus- knetschen - nicht mit seiner Rede zu Rande kommen, sich nicht ausdrücken. (>Knetschen< ist aber auch allgemein das Auspressen von etwas Feuchtem.) >Knätschen< heißt auch nörgeln, klagend sprechen. — Người đó không thể nói năng trôi chảy, không xoay xở nổi với lời nói của mình, không diễn đạt được. (>Knetschen< nhưng cũng là cách gọi chung việc vắt ép một thứ ẩm ướt.) >Knätschen< còn có nghĩa là cằn nhằn, nói bằng giọng than thở.
Nghĩa khác
- quetschen, eine Masse durch ein Sieb, durch Spalten drücken
- tratschen
- nörgeln, böse sein, heulen
- einen dünnen Teig abkneten
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er knetschen → Đúng: er knetscht (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)