knautschen
Nghĩa tiếng Việt: vò nhàu
Phát âm (IPA): [ˈknaʊ̯t͡ʃn̩]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: knautschen · er/sie/es knautscht · knautschte · haben geknautscht
Präsens (hiện tại)
| ich | knautsche |
| du | knautschst |
| er/sie/es | knautscht |
| wir | knautschen |
| ihr | knautscht |
| sie/Sie | knautschen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | knautschte |
| du | knautschtest |
| er/sie/es | knautschte |
| wir | knautschten |
| ihr | knautschtet |
| sie/Sie | knautschten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geknautscht |
| du | hast geknautscht |
| er/sie/es | hat geknautscht |
| wir | haben geknautscht |
| ihr | habt geknautscht |
| sie/Sie | haben geknautscht |
Ví dụ
- Ich habe mir mein Hemd geknautscht. — Tôi đã làm nhăn nhúm chiếc áo sơ mi của mình rồi.
- Der Stoff knautscht leicht. — Loại vải này rất dễ bị nhăn.
- Sie nimmt Platz auf dem Sofa, ihr schwarzes Lederjäckchen knautscht behaglich. — Cô ngồi xuống ghế sofa, chiếc áo khoác da màu đen của cô kêu sột soạt một cách êm ái.
Nghĩa khác
- durch Zusammendrücken in eine unregelmäßig gefaltete oder gepresste Form bringen, knüllen
- durch entsprechende Materialeigenschaften leicht Falten bilden, knittern
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er knautschen → Đúng: er knautscht (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)