knausernd
Nghĩa tiếng Việt: keo kiệt
Phát âm (IPA): [ˈknaʊ̯zɐnt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er saß knausernd da und wollte kein Trinkgeld geben. — Anh ta ngồi đó một cách keo kiệt và không muốn đưa tiền boa.
Nghĩa khác
- hà tiện
- bủn xỉn
- ki bo
- một cách keo kiệt
- một cách bủn xỉn