Knagge
Nghĩa tiếng Việt: giá đỡ
Phát âm (IPA): [ˈknaɡə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Knagge
Số nhiều: die Knaggen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Knagge | Knaggen |
| Akkusativ | Knagge | Knaggen |
| Dativ | Knagge | Knaggen |
| Genitiv | Knagge | Knaggen |
Ví dụ
- Es gibt längliche Knaggen unter Geschoßvorsprüngen gotischer Häuser oder gleichschenklige in der Wand im Fachwerkbau des 17. / 18. Jh. […] — Có những con bọ đỡ thuôn dài dưới phần nhô ra của các tầng trong nhà kiểu Gothic, hoặc những con bọ hình tam giác cân trong tường ở các công trình nhà khung gỗ thế kỷ 17/18. […]
- In vielen Sparrendächern werden Knaggen zur Abtragung der Kräfte aus den Sparren in die Auflager einer Betondecke eingesetzt. — Trong nhiều mái vì kèo, các con bọ đỡ được sử dụng để truyền lực từ vì kèo vào các gối tựa của sàn bê tông.
- Der Überhang über dem 1. Obergeschoß wird durch Knaggen gestützt. — Phần nhô ra phía trên tầng một được nâng đỡ bằng các con bọ chịu lực.
Nghĩa khác
- ein Dreiecksholz im Fachwerkverbund zur Aussteifung des Gerüstes