Klumpatsch
Nghĩa tiếng Việt: cục
Phát âm (IPA): [ˈklʊmpat͡ʃ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Klumpatsch
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Klumpatsch | |
| Akkusativ | Klumpatsch | |
| Dativ | Klumpatsch | |
| Genitiv | Klumpatschs |
Ví dụ
- Es ist doch alles Scheiße. Am liebsten würde ich den ganzen Klumpatsch nehmen und ihn in die Ecke schmeißen. — Tất cả mọi thứ này đều là rác rưởi thôi. Tôi thực sự muốn lấy hết đống hỗn độn này và ném nó vào góc kia.
- Diesen Klumpatsch können wir wohl wegwerfen. — Mớ linh tinh này có lẽ ta có thể vứt đi.
- Gestern abend hat ihm der Rittmeister den Bestand vorgezählt, sogar zweimal - da liegt ein ganz hübscher Klumpatsch Geld im Schrank, mehr als Inspektor Meier in drei Jahren verdienen kann. — Tối hôm qua viên đội trưởng kỵ binh đã kiểm kê tài sản của hắn, thậm chí hai lần - trong tủ có một đống tiền khá lớn, nhiều hơn cả số tiền mà thanh tra Meier kiếm được trong ba năm.
Nghĩa khác
- mớ
- đống
- khối
- mảng
- bụm