Klofenster
Nghĩa tiếng Việt: cửa sổ nhà vệ sinh
Phát âm (IPA): [ˈkloːˌfɛnstɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Klofenster
Số nhiều: die Klofenster
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Klofenster | Klofenster |
| Akkusativ | Klofenster | Klofenster |
| Dativ | Klofenster | Klofenstern |
| Genitiv | Klofensters | Klofenster |
Ví dụ
- „Eine Frau, die da beim Klauen erwischt worden war, hatte versucht, durchs Klofenster zu entkommen.“ — "Một người phụ nữ bị bắt quả tang đang ăn trộm ở đó đã cố gắng trốn thoát qua cửa sổ nhà vệ sinh."