Kletterfuß
Nghĩa tiếng Việt: chân leo trèo
Phát âm (IPA): [ˈklɛtɐˌfuːs]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Kletterfuß
Số nhiều: die Kletterfüße
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kletterfuß | Kletterfüße |
| Akkusativ | Kletterfuß | Kletterfüße |
| Dativ | Kletterfuß | Kletterfüßen |
| Genitiv | Kletterfußes | Kletterfüße |
Ví dụ
- „Als Ursache für den Kletterfuß wird ein reduziertes Platzangebot im Mutterleib vermutet. Kletterfüße sind in der Regel gut zu behandeln und heilen zumeist folgenlos aus.“ — Nguyên nhân gây ra tật bàn chân vẹo ở trẻ sơ sinh được cho là do không gian trong tử cung người mẹ bị thu hẹp. Bàn chân vẹo thường dễ điều trị và hầu như khỏi mà không để lại di chứng.
- „So sind die fünfgliederigen Füße der Vierfüßer, solange Finger und Zehen frei sind, in der Regel zu den verschiedensten Thätigkeiten als Greif-, Schreit-, Kletterfüße etc. brauchbar; […].“ — Vì vậy, bàn chân năm ngón của động vật bốn chân, miễn là ngón tay và ngón chân còn tự do, thường có thể dùng cho nhiều hoạt động khác nhau như cầm nắm, bước đi, leo trèo, v.v.; […]
- „[…] der menschliche Fuß [hat] […] sich im Laufe der Evolution, bedingt durch die Entwicklung des aufrechten Gangs, vom Greif- und Kletterfuß zum Lauf- und Standfuß gewandelt.“ — […] trong quá trình tiến hóa, do sự phát triển của dáng đi thẳng đứng, bàn chân người […] đã chuyển từ bàn chân cầm nắm và leo trèo sang bàn chân đi lại và đứng.