Kleinstaatlichkeit
Nghĩa tiếng Việt: chủ nghĩa tiểu quốc
Nghe phát âm Kleinstaatlichkeit
danh từ · trình độ C1
Giống: die Kleinstaatlichkeit
Số nhiều: die kleinstaatlichkeiten
Ví dụ
- Die frühere Kleinstaatlichkeit behinderte den Handel in der Region. — Tình trạng phân tán thành các tiểu quốc trước đây đã cản trở thương mại trong khu vực.
Nghĩa khác
- tình trạng tiểu quốc
- sự phân liệt thành các tiểu quốc
- sự chia cắt thành các tiểu quốc
- chủ nghĩa tiểu bang
- tiểu quốc