Klapphornvers
Nghĩa tiếng Việt: kèn cor
Phát âm (IPA): [ˈklaphɔʁnˌfɛʁs]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Klapphornvers
Số nhiều: die Klapphornverse
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Klapphornvers | Klapphornverse |
| Akkusativ | Klapphornvers | Klapphornverse |
| Dativ | Klapphornvers | Klapphornversen |
| Genitiv | Klapphornverses | Klapphornverse |
Ví dụ
- Der deutsche Klapphornvers weist eine enge Verwandtschaft zum englischen Limerick auf. — Thể thơ Klapphorn của Đức có mối quan hệ họ hàng gần gũi với thể thơ Limerick của Anh.
- Klosprüche, Kinder-Abzählreime, Klapphornverse, Wirtinnenverse – all das hat die Festung der falschen Peinlichkeit gestürmt und zum Einsturz gebracht. — Những câu viết bậy trong nhà vệ sinh, đồng dao đếm số của trẻ con, thơ Klapphorn, thơ quán rượu – tất cả đã phá tan bức thành trì của thói ngượng ngùng giả tạo.
- Noch Bert Brecht hat eine Serie von Klapphornversen gedichtet. — Ngay cả Bert Brecht cũng từng sáng tác một loạt thơ Klapphorn.
Nghĩa khác
- kèn săn
- kèn thợ săn
- kèn
- sừng
- còi