Kitzligkeit
Nghĩa tiếng Việt: tính nhột
danh từ · trình độ C1
Giống: die Kitzligkeit
Số nhiều: die Kitzligkeiten
Ví dụ
- Seine Kitzligkeit machte es schwierig, ihn am Bauch zu berühren. — Tính nhột khiến anh ấy khó chịu khi bị chạm vào bụng.
Nghĩa khác
- sự nhạy cảm
- tính dễ bị tổn thương
- sự dễ bị kích thích
- sự nhột
- nhạy cảm