Kitharistik
Nghĩa tiếng Việt: nghệ thuật chơi đàn kithara
Phát âm (IPA): [kitaˈʁɪstɪk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Kitharistik
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kitharistik | |
| Akkusativ | Kitharistik | |
| Dativ | Kitharistik | |
| Genitiv | Kitharistik |
Ví dụ
- „Es gab aber auch selbständige Instrumentalmusik: Auletik und Kitharistik. — "Nhưng cũng có nền khí nhạc độc lập: nghệ thuật thổi sáo aulos và nghệ thuật gảy đàn kithara."
- „ Das chromatische Tongeschlecht, das in der Kitharistik seit alters viel verwendet wurde, wurde im Drama gemieden, […] — "Điệu thức nửa cung, vốn được sử dụng nhiều từ thời cổ trong nghệ thuật đàn kithara, lại bị tránh dùng trong kịch nghệ, […]"
- Aber zu den bereits vorhandenen Zweigen kommt ein neuer hinzu, die Kitharistik, die auf dem Gebiete der Saiteninstrumente dasselbe ist wie die Auletik im Gebiet der Aulosmusik. — Nhưng bên cạnh các nhánh đã có, một nhánh mới lại xuất hiện: nghệ thuật đàn kithara, vốn có vị trí trong lĩnh vực nhạc cụ dây tương tự như nghệ thuật thổi sáo aulos trong lĩnh vực âm nhạc aulos.
Nghĩa khác
- die altgriechische Kunst, auf der Kithara ohne jegliche Begleitung Musik zu spielen