Kielschwein
Nghĩa tiếng Việt: sống phụ đáy tàu
Phát âm (IPA): [ˈkiːlˌʃvaɪ̯n]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Kielschwein
Số nhiều: die Kielschweine
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kielschwein | Kielschweine |
| Akkusativ | Kielschwein | Kielschweine |
| Dativ | Kielschwein | Kielschweinen |
| Genitiv | Kielschweins | Kielschweine |
Ví dụ
- Man hatte mit einer Reihe Fässer entlang dem Kielschwein begonnen. — Người ta đã bắt đầu đặt một hàng thùng dọc theo sống đáy tàu.
Nghĩa khác
- Balken im Rumpf des Bootes, an dem der Kiel befestigt ist und der die Kräfte aufnimmt und weiterleitet