Kibibyte
Nghĩa tiếng Việt: kibibyte
Phát âm (IPA): [ˈkiːbiˌbaɪ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Kibibyte
Số nhiều: die Kibibyte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Kibibyte | Kibibyte |
| Akkusativ | Kibibyte | Kibibyte |
| Dativ | Kibibyte | Kibibyte |
| Genitiv | Kibibyte | Kibibyte |
Ví dụ
- Ein Kibibyte hat 2,4 % mehr Bits als ein Kilobyte. — Một kibibyte có nhiều hơn một kilobyte 2,4% số bit.
- Anfangs waren Disketten viel größer und fassten dennoch nur 800 Kibibyte. — Ban đầu đĩa mềm lớn hơn nhiều nhưng cũng chỉ chứa được 800 kibibyte.